Đóng
HInhbia

Trọng tài

Biểu phí trọng tài

BIỂU PHÍ TRỌNG TÀI VÀ BIỂU PHÍ HÀNH CHÍNH

                                                                        Đơn vị tính: Đồng

Giá trị tranh chấpPhí trọng tài(Khoản 1 Điều 36 Quy tắc Tố tụng)Phí hành chính(Khoản 2 Điều 36 Quy tắc Tố tụng)
Từ 500.000.000 trở xuống5% của giá trị tranh chấp,thấp nhất bằng 15.000.0005.000.000
Từ trên 500.000.000 đến 1.000.000.00025.000.000 + 4.5% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 500.000.0008.000.000
Từ trên 1.000.000.000 đến 2.000.000.00047.500.000 + 4% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 1.000.000.00012.000.000
Từ trên 2.000.000.000 đến 4.000.000.00087.500.000 + 3% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 2.000.000.00016.000.000
Từ trên 4.000.000.000 đến 8.000.000.000147.500.000 + 2% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 4.000.000.00020.000.000
Từ trên 8.000.000.000 đến 16.000.000.000227.500.000 + 1% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 8.000.000.00024.000.000
Từ trên 16.000.000.000 đến 32.000.000.000307.500.000 + 0.5% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 16.000.000.00028.000.000
Từ trên 32.000.000.000 đến 64.000.000.000387.500.000 + 0,25% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 32.000.000.00030.000.000
Trên 64.000.000.000467.500.000 + 0.125% của phần giá trị tranh chấp vượt quá 64.000.000.00032.000.000

* Lưu ý: Các mức phí trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với giá trị tranh chấp dưới 500.000.000 đồng hay số vụ việc tranh chấp nhiều thì Tracent có thỏa thuận phí trọng tài khác.

11/04/2018

Bài viết liên quan